Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
パンを
焼
や
くためのオーブンはキッチンにある。
Lò nướng để làm bánh mì ở trong bếp.
Từ vựng:
焼く
やく
đốt
ため
cùng (tuổi, địa vị xã hội); bạn đồng trang lứa
オーブン
lò nướng
キッチン
nhà bếp
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
Hán tự:
焼
Thiêu
nướng; đốt