Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
ネイティブでない
話者
わしゃ
もまた、
話者
わしゃ
である。
Người không phải bản xứ cũng là người nói.
Từ vựng:
ネイティブ
bản địa
無い
ない
không tồn tại
話者
わしゃ
người nói; người kể chuyện
又
また
lại; một lần nữa
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
Hán tự:
話
Thoại
câu chuyện; nói chuyện
者
Giả
người