Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
「ニューヨークへ
行
い
ったことがありますか」「ええ2、
3度
さんど
行
おこな
ったことがあります」
"Anh đã đến New York chưa?" "Ừ, tôi đã đến đó hai, ba lần."
Ngữ pháp:
V た ことがある (V ta koto ga aru)
Diễn tả kinh nghiệm đã làm gì đó trong quá khứ.
JLPT N4
Từ vựng:
行く
いく
đi; di chuyển (hướng tới); hướng tới; rời đi (đến)
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
ええ
vâng; đúng
度
ど
độ (góc, nhiệt độ, thang đo, v.v.)
行う
おこなう
thực hiện; làm; tiến hành
Hán tự:
行
Hành
đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng
度
Độ
độ; lần; thời gian; đơn vị đếm cho sự kiện; xem xét; thái độ