Dịch nghĩa:
ナイアガラの滝は世界有数の観光地として名高い。
Thác Niagara nổi tiếng là một trong những điểm du lịch hàng đầu thế giới.
Từ vựng:
Hán tự:
滝
Lang
thác nước; ghềnh; thác
世
Thế
thế hệ; thế giới
界
Giới
thế giới; ranh giới
有
Hữu
sở hữu; có
数
Số
số; sức mạnh
観
quan điểm; diện mạo
光
Quang
tia sáng; ánh sáng
地
Địa
đất; mặt đất
名
Danh
tên; nổi tiếng
高
Cao
cao; đắt