有数 [Hữu Số]

ゆうすう
Từ phổ biến trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 10000

Tính từ đuôi naDanh từ có thể đi với trợ từ “no”Danh từ dùng như hậu tốDanh từ chung

nổi bật

JP: このやま世界せかいでも有数ゆうすうたかやまです。

VI: Ngọn núi này là một trong những ngọn núi cao nhất thế giới.

🔗 世界有数

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

日本にほん世界せかい有数ゆうすう経済けいざい大国たいこくである。
Nhật Bản là một trong những nền kinh tế hàng đầu thế giới.
そこは世界せかいでも有数ゆうすううつくしいまちです。
Đó là một trong những thành phố đẹp nhất thế giới.
グランド・キャニオンはアメリカ有数ゆうすう人気にんきスポットだ。
Grand Canyon là một điểm du lịch nổi tiếng hàng đầu của Mỹ.
イタリアは世界せかいでも有数ゆうすう美術館びじゅつかんがいくつかある。
Ý có một số bảo tàng nghệ thuật hàng đầu thế giới.
ナイアガラのたき世界せかい有数ゆうすう観光かんこうとして名高なだかい。
Thác Niagara nổi tiếng là một trong những điểm du lịch hàng đầu thế giới.
なるどう先生せんせい事務所じむしょが「エネルギー分野ぶんやにおける世界せかい有数ゆうすう法律ほうりつ事務所じむしょ」である。
Văn phòng luật sư Naruhodo được mệnh danh là một trong những văn phòng luật sư hàng đầu thế giới trong lĩnh vực năng lượng.
穀物こくもつ生産せいさんみによって、中国ちゅうごく急速きゅうそく日本にほん上回うわまわ世界せかい有数ゆうすう穀物こくもつ輸入ゆにゅうこくとなることが予想よそうされる。
Do sự suy thoái của ngành sản xuất ngũ cốc, Trung Quốc được dự báo là sẽ vượt Nhật Bản trở thành quốc gia nhập khẩu ngũ cốc hàng đầu thế giới.

1. Thông tin cơ bản

  • Từ: 有数
  • Cách đọc: ゆうすう
  • Loại từ: danh từ・tính từ-na (dạng “有数のN”, “〜は有数だ”)
  • Nghĩa khái quát: hàng đầu, thuộc hàng nhất nhì, “đếm trên đầu ngón tay”
  • Cấu trúc thường gặp: 有数のN世界有数のN国内有数のN
  • Ngữ vực: trung tính, dùng nhiều trong mô tả, quảng bá, báo chí

2. Ý nghĩa chính

有数 diễn tả mức độ nổi bật vào hàng đầu trong một phạm vi (quốc nội, thế giới, khu vực). Không nhất thiết là số 1 tuyệt đối, mà thuộc nhóm dẫn đầu.

3. Phân biệt

  • 有数: mang tính khách quan/mô tả, thường dùng với số liệu, quy mô, danh tiếng.
  • 屈指の: sắc thái văn chương, “đếm trên tay”, gần nghĩa với 有数 nhưng giàu biểu cảm hơn.
  • 随一の: nhấn mạnh “đệ nhất”, mạnh hơn 有数.
  • トップクラス: khẩu ngữ hơn, dùng rộng rãi trong quảng cáo.

4. Cách dùng & ngữ cảnh

  • Mẫu: 世界有数の企業/観光地/研究機関, 国内有数の売上.
  • Dùng trong giới thiệu địa phương, doanh nghiệp, thành tích, tài nguyên.
  • Có thể kết hợp “として知られる”: 有数の〜として知られる.

5. Từ liên quan, đồng nghĩa & đối nghĩa

Từ Loại liên hệ Nghĩa tiếng Việt Ghi chú dùng
屈指のĐồng nghĩa gầnĐếm trên đầu ngón tayVăn phong nhấn mạnh.
トップクラスĐồng nghĩaHạng topKhẩu ngữ/quảng cáo.
随一のGần nghĩa mạnhĐệ nhấtNhấn số 1 rõ rệt.
最大級のLiên quanQuy mô lớn bậc nhấtNhấn kích thước/quy mô.
無名のĐối nghĩaVô danhTrái với nổi bật hàng đầu.
二流のĐối nghĩaHạng haiĐịnh giá thấp hơn top.
平凡なĐối nghĩaBình thườngKhông nổi trội.

6. Bộ phận & cấu tạo từ

  • = có; = số, con số.
  • Hiểu như “có thể đếm được (số ít nổi bật)” → “thuộc hàng ít ỏi và nổi trội”.

7. Bình luận mở rộng (AI)

Khi viết giới thiệu, ghép với phạm vi sẽ tự nhiên hơn: 世界/国内/地域 + 有数の + danh từ. Với số liệu, kết hợp “を誇る”: 有数の売上を誇る, vừa trang trọng vừa thuyết phục.

8. Câu ví dụ

  • 京都は日本でも有数の観光地だ。
    Kyoto là điểm du lịch hàng đầu ở Nhật.
  • 彼は世界有数のピアニストとして知られている。
    Anh ấy được biết đến là một trong những nghệ sĩ piano hàng đầu thế giới.
  • この企業は国内有数の売上を誇る。
    Doanh nghiệp này tự hào có doanh thu hàng đầu trong nước.
  • 北海道は有数の農業地帯として有名だ。
    Hokkaido nổi tiếng là vùng nông nghiệp hàng đầu.
  • 東京は世界有数の大都市である。
    Tokyo là một trong những đại đô thị hàng đầu thế giới.
  • この大学は研究力で有数だ。
    Trường đại học này thuộc hàng đầu về năng lực nghiên cứu.
  • その美術館は有数のコレクションを所蔵している。
    Bảo tàng đó sở hữu bộ sưu tập hàng đầu.
  • 彼女は業界有数のエンジニアだ。
    Cô ấy là kỹ sư thuộc hàng đầu trong ngành.
  • 富士山は有数の登山スポットだ。
    Núi Phú Sĩ là địa điểm leo núi hàng đầu.
  • この港は取扱量で有数だ。
    Cảng này thuộc hàng đầu về sản lượng xử lý.
💡 Giải thích chi tiết về từ 有数 được AI hổ trợ, đã qua biên tập bởi độ ngũ VNJPDICT.

Bạn thích bản giải thích này?