Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
ドアをノックしてみたんだけど、
返事
へんじ
はなかった。
Tôi đã gõ cửa nhưng không có ai trả lời.
Ngữ pháp:
だけど (dakedo)
Biểu thị sự đối lập hoặc mâu thuẫn; 'nhưng', 'tuy nhiên', 'mặc dù'.
JLPT N3
Từ vựng:
ドア
cửa
ノック
gõ cửa
為る
する
làm
見る
みる
nhìn; xem; quan sát
返事
へんじ
trả lời; đáp lại; phản hồi
無い
ない
không tồn tại
Hán tự:
返
Phản
trả lại; trả lời; phai màu; trả nợ
事
Sự
sự việc; lý do