Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
トレッキングに
行
い
きたいけど、またの
機会
きかい
にするよ。
Tôi muốn đi trekking nhưng sẽ để dành cho lần khác.
Ngữ pháp:
N に する (N ni suru)
Dùng để chỉ sự lựa chọn hoặc quyết định, 'quyết định chọn' hoặc 'chọn'.
JLPT N4
Từ vựng:
トレッキング
đi bộ đường dài
行く
いく
đi; di chuyển (hướng tới); hướng tới; rời đi (đến)
又
また
lại; một lần nữa
機会
きかい
cơ hội; dịp
為る
する
làm
Hán tự:
行
Hành
đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng
機
Cơ
máy móc; cơ hội
会
Hội
cuộc họp; gặp gỡ; hội; phỏng vấn; tham gia