Dịch nghĩa:

Tom đã nghĩ rằng anh ấy nên đầu tư nhiều hơn vào khoản đầu tư đó.

Hán tự:

Đầu ném; vứt bỏ; từ bỏ; lao vào; tham gia; đầu tư vào; ném; từ bỏ; bán lỗ
tài sản; vốn
Xuất ra ngoài
nghĩ