Dịch nghĩa:
トムが駅に着いたとき、電車はもう出た後だった。
Khi Tom đến ga, tàu đã rời đi rồi.
Từ vựng:
Hán tự:
駅
Dịch
nhà ga
着
Khán
mặc; đến; mặc; đơn vị đếm cho bộ quần áo
電
Điện
điện
車
Xa
xe
出
Xuất
ra ngoài
後
Hậu
sau; phía sau; sau này