Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
テレビをおくための
場所
ばしょ
がなければいけないよ。
Cần phải có chỗ để đặt ti vi.
Từ vựng:
テレビ
truyền hình; TV
ため
cùng (tuổi, địa vị xã hội); bạn đồng trang lứa
場所
ばしょ
nơi; vị trí; điểm; khu vực
無い
ない
không tồn tại
行く
いく
đi; di chuyển (hướng tới); hướng tới; rời đi (đến)
Hán tự:
場
Trường
địa điểm
所
Sở
nơi; mức độ