Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
スポーツは、
肉体
にくたい
的
てき
にも
精神
せいしん
的
てき
にも
人
ひと
を
健康
けんこう
にする。
Thể thao làm cho con người khỏe mạnh cả về thể chất lẫn tinh thần.
Ngữ pháp:
い-~Adjくなる・な-~Adjになる
JLPT N4
Từ vựng:
スポーツ
thể thao
肉体的
にくたいてき
thể chất; vật lý
精神的
せいしんてき
tinh thần; tâm linh; cảm xúc
人
ひと
người; ai đó
健康
けんこう
sức khỏe
為る
する
làm
Hán tự:
肉
Nhục
thịt
体
Thể
cơ thể; chất; đối tượng; thực tế; đơn vị đếm cho hình ảnh
的
Đích
mục tiêu; dấu; mục tiêu; đối tượng; kết thúc tính từ
精
Tinh
tinh chế; tinh thần
神
Thần
thần; tâm hồn
人
Nhân
người
健
Kiện
khỏe mạnh; sức khỏe; sức mạnh; kiên trì
康
Khang
an nhàn; hòa bình