Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
スポーツは
別
べつ
にして、
私
わたし
はジャズを
聞
き
くのが
好
す
きです。
Ngoài thể thao, tôi thích nghe nhạc jazz.
Ngữ pháp:
N にして (N ni shite)
Biểu thị ý tưởng 'ngay cả đối với', 'mặc dù', hoặc 'bất chấp'.
JLPT N1
Từ vựng:
スポーツ
thể thao
別
べつ
Phân biệt; khác biệt
為る
する
làm
私
わたくし
tôi
ジャズ
nhạc jazz
聞く
きく
nghe
好き
すき
thích; yêu thích
Hán tự:
別
Biệt
tách biệt; phân nhánh; rẽ; ngã ba; khác; thêm; đặc biệt
私
Tư
tư nhân; tôi
聞
Văn
nghe; hỏi; lắng nghe
好
Hảo
thích; dễ chịu; thích cái gì đó