Dịch nghĩa:

Người phát ngôn đã xác nhận rằng báo cáo đó là sự thật.

Hán tự:

Báo báo cáo; tin tức; phần thưởng; báo ứng
Cáo mặc khải; nói; thông báo; thông báo
Chân thật; thực tế
Thực thực tế; hạt
Xác xác nhận; chắc chắn; rõ ràng
Nhận công nhận; chứng kiến; phân biệt; nhận ra; đánh giá cao; tin tưởng