Dịch nghĩa:
サラリーマンが罪ほろぼしに僻地でひっそりと暮らしはじめた。
Người làm công ăn lương bắt đầu sống ẩn dật ở vùng hẻo lánh để chuộc lỗi.
Từ vựng:
Hán tự:
罪
Tội
tội; lỗi; phạm tội
僻
Tích
định kiến; thiên vị; vùng nông thôn
地
Địa
đất; mặt đất
暮
Mộ
buổi tối; hoàng hôn; cuối mùa; sinh kế; kiếm sống; dành thời gian