罪滅ぼし [Tội Diệt]

罪滅し [Tội Diệt]

罪ほろぼし [Tội]

つみほろぼし
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 47000

Danh từ chung

chuộc tội

JP: かれ罪滅つみほろぼしに難行苦行なんぎょうくぎょうをしている。

VI: Anh ấy đang làm những việc khó khăn để chuộc lỗi.