Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
「コーヒーでもどうだい」「できればそうしたいのだが、いくところがあるのでね」
"Muốn uống cà phê không?" "Tôi rất muốn, nhưng tôi còn việc phải làm."
Ngữ pháp:
A。だが B。(~daga)
Biểu thị ý tưởng hoặc câu đối lập; 'nhưng', 'tuy nhiên'.
JLPT N2
Từ vựng:
どう
dừng lại (lệnh dùng để dừng ngựa, v.v.)
出来る
できる
có thể làm; có thể; được phép (làm)
そう
có vẻ
為る
する
làm
行く
いく
đi; di chuyển (hướng tới); hướng tới; rời đi (đến)
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống