Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
コロナが
移
うつ
らないようにマスクして
行
い
きなさい。
Đeo khẩu trang để tránh lây nhiễm corona khi đi ra ngoài nhé.
Ngữ pháp:
V なさい (〜nasai)
Dạng mệnh lệnh dùng để ra lệnh hoặc chỉ dẫn; 'Hãy làm', 'Làm điều này'.
JLPT N4
Từ vựng:
コロナ
vành nhật hoa
移る
うつる
chuyển nhà
よう
(tôi) sẽ; (tôi) sẽ làm
マスク
khẩu trang
為る
する
làm
行く
いく
đi; di chuyển (hướng tới); hướng tới; rời đi (đến)
為さる
なさる
làm
Hán tự:
移
Di
chuyển; di chuyển; thay đổi; trôi dạt; nhiễm (cảm, lửa); chuyển sang
行
Hành
đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng