Vnjpdict - Từ điển Nhật - Việt Từ điển tiếng Nhật

Dịch nghĩa:

クリスマス以来いらい、ずいぶん太ふとってしまった。
Tôi đã tăng cân đáng kể kể từ Giáng sinh.

Ngữ pháp:

V てしまう (〜te shimau)

Diễn tả hành động không cố ý hoặc hành động có kết quả đáng tiếc; 'cuối cùng làm', 'vô tình làm'.
JLPT N4

Từ vựng:

クリスマス
Giáng Sinh
以来
いらい
kể từ; từ đó trở đi
随分
ずいぶん
rất; cực kỳ
太る
ふとる
tăng cân; lên cân; béo lên; đẫy đà
仕舞う
しまう
kết thúc; dừng lại; chấm dứt; hoàn thành

Hán tự:

以
Dĩ bằng cách; vì; xét theo; so với
来
Lai đến; trở thành
太
Thái mập; dày; to

Tài nguyên hỗ trợ

  • 📚 Học theo giáo trình
  • 📖 Luyện thi JLPT
© 2025 Từ điển Nhật - Việt

Giới thiệu | Liên hệ | Bảo mật