Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
クモはそこで、チョウとかトンボといった
小
ちい
さな
昆虫
こんちゅう
が
罠
わな
にかかるのを
待
ま
つ。
Nhện chờ đợi các loại côn trùng nhỏ như bướm và chuồn chuồn mắc bẫy.
Ngữ pháp:
A。そこで B。(~sokode)
Biểu thị 'vì vậy' hoặc 'do đó'.
JLPT N2
Từ vựng:
蜘蛛
くも
nhện
トンボ
dấu đăng ký (màu); dấu đăng ký
言う
いう
nói
小さな
ちいさな
nhỏ; bé
昆虫
こんちゅう
côn trùng; sâu bọ
罠
わな
bẫy (bắt động vật); bẫy
掛かる
かかる
mất (thời gian, tiền bạc)
待つ
まつ
chờ đợi
Hán tự:
小
Tiểu
nhỏ
昆
Côn
hậu duệ; anh trai; côn trùng
虫
Trùng
côn trùng; bọ; tính khí
罠
Mân
bẫy; cạm bẫy
待
Đãi
chờ đợi; phụ thuộc vào