Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
インドに
暮
く
らす
多
おお
くの
人
ひと
にとって
牛
うし
は
神聖
しんせい
である。
Đối với nhiều người sống ở Ấn Độ, bò là loài vật thiêng liêng.
Ngữ pháp:
~にとって (〜ni totte)
Biểu thị ý nghĩa 'đối với', 'cho', 'từ góc nhìn của'.
JLPT N3
Từ vựng:
暮らす
くらす
sống; xoay sở
多く
おおく
nhiều
人
ひと
người; ai đó
取る
とる
lấy; nhặt; cầm
牛
うし
gia súc; bò; bò đực; bò cái; bê
神聖
しんせい
thánh thiện; thiêng liêng; tôn nghiêm
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
Hán tự:
暮
Mộ
buổi tối; hoàng hôn; cuối mùa; sinh kế; kiếm sống; dành thời gian
多
Đa
nhiều; thường xuyên; nhiều
人
Nhân
người
牛
Ngưu
bò
神
Thần
thần; tâm hồn
聖
Thánh
thánh; linh thiêng