Dịch nghĩa:

Tại sao các ký tự mặt cười ở các nước sử dụng bảng chữ cái lại bị nghiêng?

Hán tự:

Quyển hình cầu; vòng tròn; bán kính; phạm vi
Nhan khuôn mặt; biểu cảm
Văn câu; văn học; phong cách; nghệ thuật; trang trí; hình vẽ; kế hoạch; bộ văn (số 67)
Tự chữ; từ
Hoành ngang; bên; chiều ngang; rộng; sợi ngang; vô lý; ngang ngược
Đảo lật đổ; ngã; sụp đổ; rơi; hỏng