Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
アリバイの
偽装
ぎそう
工作
こうさく
したところで、
絶対
ぜったい
どこかでボロが
出
で
るってわからないのかな。
Dù có cố gắng che giấu alibi đi chăng nữa, rồi sẽ có lúc lộ ra thôi.
Ngữ pháp:
ところで (tokorode)
Dùng để thay đổi chủ đề hoặc đưa ra một chủ đề mới; 'nhân tiện', 'nói về'.
JLPT N3
Từ vựng:
アリバイ
chứng cứ ngoại phạm
偽装
ぎそう
ngụy trang; cải trang
工作
こうさく
thủ công
為る
する
làm
絶対
ぜったい
tuyệt đối; chắc chắn; vô điều kiện
出る
でる
rời đi; ra ngoài
分かる
わかる
hiểu; nắm bắt; nhận ra; thấy; hiểu được; theo kịp
Hán tự:
偽
Ngụy
giả dối; giả mạo
装
Trang
trang phục; ăn mặc; giả vờ; cải trang; tuyên bố
工
Công
thủ công; xây dựng; bộ e katakana (số 48)
作
Tác
làm; sản xuất; chuẩn bị
絶
Tuyệt
ngừng; cắt đứt
対
Đối
đối diện; đối lập; ngang bằng; bằng nhau; so với; chống lại; so sánh
出
Xuất
ra ngoài