Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
アラフォー
出産
しゅっさん
は
何
なに
も
珍
めずら
しいことはありません。
Sinh đẻ ở tuổi 40 không có gì là lạ.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
アラフォー
người khoảng 40 tuổi
出産
しゅっさん
sinh con; sinh nở; đẻ; sinh sản
何
なん
gì
珍しい
めずらしい
hiếm; không phổ biến; bất thường; tò mò
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
Hán tự:
出
Xuất
ra ngoài
産
Sản
sản phẩm; sinh
何
Hà
gì
珍
Trân
hiếm; tò mò; lạ