アラフォー

Danh từ chungDanh từ có thể đi với trợ từ “no”

📝 viết tắt của "around forty"

người khoảng 40 tuổi

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

トムって、アラフォーよ。
Tom ngoài 40 rồi đấy.
かれはもうアラフォーだ。
Anh ấy đã gần 40 tuổi.
アラフォー出産しゅっさんなにめずらしいことはありません。
Sinh đẻ ở tuổi 40 không có gì là lạ.