Dịch nghĩa:
わたしはキリストではなく、その前に遣わされたものである。
Tôi không phải là Chúa Kitô, mà là người được sai đi trước Ngài.
Từ vựng:
Hán tự:
前
Tiền
phía trước; trước
遣
Khiển
gửi đi; gửi; tặng; làm; thực hiện