Dịch nghĩa:
わたしたちは皆にその危険をしらせるために叫んだ。
Chúng tôi đã hét lên để cảnh báo mọi người về nguy hiểm.
Từ vựng:
Hán tự:
皆
Giai
tất cả; mọi thứ
危
Nguy
nguy hiểm; lo lắng
険
Hiểm
dốc đứng; nơi khó tiếp cận; vị trí bất khả xâm phạm; nơi dốc; ánh mắt sắc bén
叫
Khiếu
kêu la