Dịch nghĩa:
わからないところは赤でしるしを付けて、授業で聞いてください。
Đánh dấu những chỗ không hiểu bằng màu đỏ và hỏi trong lớp.
Từ vựng:
Hán tự:
赤
Xích
đỏ
付
Phó
dính; gắn; tham chiếu; đính kèm
授
Thụ
truyền đạt; giảng dạy
業
Nghiệp
kinh doanh; nghề nghiệp; nghệ thuật; biểu diễn
聞
Văn
nghe; hỏi; lắng nghe