Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
よく
似
に
た
人
ひと
はいるものだが、
全
まった
く
同
おな
じ
人
ひと
はいない。
Người giống nhau thì có, nhưng không ai giống hệt nhau cả.
Ngữ pháp:
A。だが B。(~daga)
Biểu thị ý tưởng hoặc câu đối lập; 'nhưng', 'tuy nhiên'.
JLPT N2
Từ vựng:
良く
よく
tốt; giỏi; khéo léo
似る
にる
giống; tương tự
人
ひと
người; ai đó
もの
chỉ lý do hoặc cái cớ
全く
まったく
thực sự; hoàn toàn
同じ
おなじ
giống nhau; đồng nhất; bằng nhau; tương tự; tương đương
Hán tự:
似
Tự
giống; tương tự
人
Nhân
người
全
Toàn
toàn bộ; toàn thể; tất cả; hoàn chỉnh; hoàn thành
同
Đồng
giống nhau; đồng ý; bằng