Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
やけどした
指
ゆび
を、
流水
りゅうすい
中
ちゅう
で
冷
ひ
やしなさい。
Hãy ngâm ngón tay bị phỏng dưới nước chảy.
Ngữ pháp:
V なさい (〜nasai)
Dạng mệnh lệnh dùng để ra lệnh hoặc chỉ dẫn; 'Hãy làm', 'Làm điều này'.
JLPT N4
Từ vựng:
為る
する
làm
指
ゆび
ngón tay; ngón chân; ngón
流水
りゅうすい
nước chảy
冷やす
ひやす
làm lạnh (từ nhiệt độ phòng); làm mát; làm lạnh
為さる
なさる
làm
Hán tự:
指
Chỉ
ngón tay; chỉ
流
Lưu
dòng chảy; bồn rửa; dòng chảy; tịch thu
水
Thủy
nước
中
Trung
trong; bên trong; giữa; trung bình; trung tâm
冷
Lãnh
mát mẻ; lạnh (bia, người); làm lạnh