~ている (〜te iru) Diễn tả một hành động đang tiếp diễn hoặc một trạng thái kết quả; 'đang ~', 'đã', 'có'. JLPT N3
~させてください (〜sasete kudasai) Biểu thị một yêu cầu lịch sự để cho phép hoặc cho ai đó làm điều gì đó. JLPT N4