Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
もし
子供
こども
が
毒
どく
を
飲
の
んだら
病院
びょういん
に
急
いそい
いで
連
つ
れて
行
い
きなさい。
Nếu trẻ em uống phải chất độc, hãy đưa ngay đến bệnh viện.
Ngữ pháp:
V なさい (〜nasai)
Dạng mệnh lệnh dùng để ra lệnh hoặc chỉ dẫn; 'Hãy làm', 'Làm điều này'.
JLPT N4
Từ vựng:
若し
もし
nếu; trong trường hợp; giả sử
子供
こども
trẻ em; trẻ nhỏ
毒
どく
chất độc
飲む
のむ
uống; nuốt; uống (thuốc)
病院
びょういん
bệnh viện; phòng khám; phòng mạch; phòng khám bác sĩ; phòng y tế
急ぐ
いそぐ
vội vàng
連れる
つれる
dẫn theo; đi cùng
行く
いく
đi; di chuyển (hướng tới); hướng tới; rời đi (đến)
為さる
なさる
làm
Hán tự:
子
Tử
trẻ em
供
Cung
cung cấp
毒
Độc
độc; virus; nọc độc; vi trùng; hại; tổn thương; ác ý
飲
Ẩm
uống
病
Bệnh
bệnh; ốm
院
Viện
viện; đền
急
Cấp
khẩn cấp
連
Liên
dẫn theo; dẫn dắt; tham gia; kết nối; đảng; băng nhóm; phe phái
行
Hành
đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng