Vnjpdict - Từ điển Nhật - Việt Từ điển tiếng Nhật

Dịch nghĩa:

もし万一まんいち彼かれに君きみを助たすける気持きもちがあれば、すぐにやってくるだろう。
Nếu anh ấy có ý định giúp bạn, anh ấy sẽ đến ngay.

Ngữ pháp:

V て くる (V te kuru)

Một hành động bắt đầu trong quá khứ và tiếp tục đến hiện tại hoặc tương lai; 'trở nên', 'bắt đầu', 'trở thành'.
JLPT N4

~だろう (〜darou)

Biểu thị khả năng, xác suất hoặc sự chắc chắn; 'có lẽ', 'có thể', 'tôi nghĩ'.
JLPT N4

Từ vựng:

若し
もし
nếu; trong trường hợp; giả sử
万一
まんいち
(trường hợp không chắc) khẩn cấp; tình huống xấu nhất
彼
かれ
anh ấy
君
きみ
bạn; bạn bè
助ける
たすける
cứu; giải cứu
気持ち
きもち
cảm giác; tâm trạng
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
直ぐ
すぐ
ngay lập tức; ngay
遣る
やる
làm; thực hiện; tiến hành; chơi (trò chơi); học

Hán tự:

万
Vạn mười nghìn
一
Nhất một
彼
Bỉ anh ấy; đó; cái đó
君
Quân ông; bạn; người cai trị; hậu tố tên nam
助
Trợ giúp đỡ
気
Khí tinh thần; không khí
持
Trì cầm; giữ

Tài nguyên hỗ trợ

  • 📚 Học theo giáo trình
  • 📖 Luyện thi JLPT
© 2025 Từ điển Nhật - Việt

Giới thiệu | Liên hệ | Bảo mật