Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
まだまだマイナーだが、
遠
とお
からず
近隣
きんりん
に
出荷
しゅっか
されるだろう。
Vẫn còn là một thương hiệu nhỏ, nhưng không lâu nữa sẽ được xuất khẩu đến các khu vực lân cận.
Ngữ pháp:
A。だが B。(~daga)
Biểu thị ý tưởng hoặc câu đối lập; 'nhưng', 'tuy nhiên'.
JLPT N2
Từ vựng:
未だ未だ
まだまだ
vẫn; chưa
遠い
とおい
xa; xa xôi
近隣
きんりん
khu vực lân cận; vùng lân cận
出荷
しゅっか
giao hàng; vận chuyển
為る
する
làm
Hán tự:
遠
Viễn
xa; xa xôi
近
Cận
gần; sớm; giống như; tương đương
隣
Lân
láng giềng
出
Xuất
ra ngoài
荷
Hà
hành lý; gánh nặng; mang vác; tải; hàng hóa