Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
また
同
おな
じ
失敗
しっぱい
をするなんて、
我
わが
ながら
愚
おろ
かだと
思
おも
う。
Thật ngu ngốc khi tôi lại mắc phải cùng một lỗi lầm.
Ngữ pháp:
~と思う (〜to omou)
Biểu thị suy nghĩ hoặc ý kiến của ai đó; 'tôi nghĩ', 'tôi tin'.
JLPT N4
Từ vựng:
又
また
lại; một lần nữa
同じ
おなじ
giống nhau; đồng nhất; bằng nhau; tương tự; tương đương
失敗
しっぱい
thất bại; sai lầm; lỗi
為る
する
làm
我
われ
tôi; mình
愚か
おろか
ngu ngốc; dại dột; ngớ ngẩn
思う
おもう
nghĩ; cân nhắc; tin tưởng; cho rằng
Hán tự:
同
Đồng
giống nhau; đồng ý; bằng
失
Thất
mất; lỗi
敗
Bại
thất bại; đánh bại; đảo ngược
我
Ngã
cái tôi; tôi; ích kỷ; của chúng ta; bản thân
愚
Ngu
ngu ngốc; dại dột; vô lý; ngu xuẩn
思
Tư
nghĩ