Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
まずその
問題
もんだい
を
解決
かいけつ
しなくてはならない。
Đầu tiên, chúng ta phải giải quyết vấn đề này.
Ngữ pháp:
~てはならない (〜te wa naranai)
Diễn tả sự cấm đoán; 'không được', 'không thể', 'không nên'.
JLPT N2
Từ vựng:
先ず
まず
trước hết; đầu tiên
其の
その
đó; cái đó
問題
もんだい
câu hỏi; vấn đề
解決
かいけつ
giải quyết; giải pháp
為る
する
làm
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
問
Vấn
câu hỏi; hỏi
題
Đề
chủ đề; đề tài
解
Giải
giải mã; ghi chú; chìa khóa; giải thích; hiểu; tháo gỡ; giải quyết
決
Quyết
quyết định; sửa chữa; đồng ý; bổ nhiệm