Dịch nghĩa:

Anh ấy hầu như không có thời gian ăn cơm trưa vì phải học bài.

Hán tự:

Biện van; cánh hoa; bím tóc; bài phát biểu; phương ngữ; phân biệt; xử lý; phân biệt; mũ chóp
Đương đánh; đúng; thích hợp; bản thân
Thực ăn; thực phẩm
Tích tiếc; hối tiếc
Miễn nỗ lực; cố gắng; khuyến khích; phấn đấu; nỗ lực; chăm chỉ
mạnh mẽ