Dịch nghĩa:
ふとしたきっかけで、ささいな思い出が鮮明によみがえる。
Một cách tình cờ, những ký ức nhỏ nhoi bỗng nhiên sống động trở lại.
Từ vựng:
Hán tự:
思
Tư
nghĩ
出
Xuất
ra ngoài
鮮
Tiên
tươi; sống động; rõ ràng; rực rỡ; Hàn Quốc
明
Minh
sáng; ánh sáng