Dịch nghĩa:

Màn trình diễn ăn ý của hai người đã nhận được tràng pháo tay nồng nhiệt từ khán giả.

Hán tự:

Tức hơi thở; hô hấp; con trai; lãi suất (tiền); nghỉ ngơi; kết thúc
Hợp phù hợp; thích hợp; kết hợp; 0.1
Diễn biểu diễn; diễn xuất
Tấu chơi nhạc; nói với vua; hoàn thành
quan điểm; diện mạo
Khách khách
Tích tiếc; hối tiếc
Phách vỗ tay; nhịp (nhạc)
Thủ tay
Tống hộ tống; gửi