Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
はがきにこの
切手
きって
を
貼
は
って
郵便箱
ゆうびんばこ
に
投函
とうかん
しなさい。
Hãy dán con tem này lên bưu thiếp và thả vào hộp thư.
Ngữ pháp:
V なさい (〜nasai)
Dạng mệnh lệnh dùng để ra lệnh hoặc chỉ dẫn; 'Hãy làm', 'Làm điều này'.
JLPT N4
Từ vựng:
葉書
はがき
bưu thiếp
此の
この
này
切手
きって
tem (bưu chính)
郵便箱
ゆうびんばこ
hộp thư (nhận thư đã giao)
投函
とうかん
gửi thư; gửi bưu điện
為る
する
làm
為さる
なさる
làm
Hán tự:
切
Thiết
cắt; sắc bén
手
Thủ
tay
貼
Thiếp
dán; dính; áp dụng
郵
Bưu
bưu điện; trạm dừng xe ngựa
便
Tiện
tiện lợi; cơ sở; phân; phân; thư; cơ hội
箱
Tương
hộp; rương; thùng; xe lửa
投
Đầu
ném; vứt bỏ; từ bỏ; lao vào; tham gia; đầu tư vào; ném; từ bỏ; bán lỗ
函
Hàm
hộp (cổ)