Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
にんにくを
用心
ようじん
して
食
た
べればためになる。
Ăn tỏi một cách thận trọng sẽ có lợi.
Ngữ pháp:
N に なる (N ni naru)
Diễn tả trở thành; thay đổi thành; biến thành.
JLPT N4
Từ vựng:
大蒜
にんにく
tỏi
用心
ようじん
cẩn thận; đề phòng; bảo vệ; cảnh giác
為る
する
làm
食べる
たべる
ăn
ため
cùng (tuổi, địa vị xã hội); bạn đồng trang lứa
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
用
Dụng
sử dụng; công việc
心
Tâm
trái tim; tâm trí
食
Thực
ăn; thực phẩm