Dịch nghĩa:

Lời hứa chưa thực hiện là món nợ chưa trả.

Hán tự:

Ước hứa; khoảng; co lại
Thúc bó; bó; xấp; buộc thành bó; quản lý; điều khiển
Chàng trả; dọn dẹp; tỉa; xua đuổi; xử lý
mượn