Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
どんなことが
起
お
ころうと、なすべきことはしなさい。
Dù có chuyện gì xảy ra, hãy làm những gì bạn cần làm.
Ngữ pháp:
V なさい (〜nasai)
Dạng mệnh lệnh dùng để ra lệnh hoặc chỉ dẫn; 'Hãy làm', 'Làm điều này'.
JLPT N4
Từ vựng:
どんな
loại gì; kiểu gì
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
起こる
おこる
xảy ra; diễn ra
成す
なす
tạo thành
為る
する
làm
為さる
なさる
làm
Hán tự:
起
Khởi
thức dậy