Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
とても
驚
おどろ
いたことには、ドアが
音
おと
もなく
開
ひら
いた。
Điều ngạc nhiên là cánh cửa mở ra mà không hề có tiếng động.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
迚も
とても
rất; cực kỳ
驚く
おどろく
ngạc nhiên; bị bất ngờ; kinh ngạc; sốc
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
ドア
cửa
音
おと
âm thanh; tiếng động
無い
ない
không tồn tại
開く
ひらく
mở; tháo; mở niêm phong; mở gói
Hán tự:
驚
Kinh
ngạc nhiên
音
Âm
âm thanh; tiếng ồn
開
Khai
mở; mở ra