Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
できるだけ
早
はや
くお
見積
みつもり
書
しょ
をいただけますようにお
願
ねが
いします。
Xin vui lòng gửi báo giá cho tôi càng sớm càng tốt.
Ngữ pháp:
~ますように (〜masu you ni)
Dùng để diễn tả mong muốn hoặc hy vọng cho bản thân hoặc người khác.
JLPT N4
Từ vựng:
出来るだけ
できるだけ
càng nhiều càng tốt; nếu có thể
早い
はやい
nhanh; nhanh chóng
見積書
みつもりしょ
bản ước tính; báo giá
頂く
いただく
nhận
よう
(tôi) sẽ; (tôi) sẽ làm
願う
ねがう
mong muốn; hy vọng
為る
する
làm
Hán tự:
早
Tảo
sớm; nhanh
見
Kiến
nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy
積
Tích
tích lũy; chất đống
書
Thư
viết
願
Nguyện
thỉnh cầu; mong muốn