見積書 [Kiến Tích Thư]
見積り書 [Kiến Tích Thư]
見積もり書 [Kiến Tích Thư]
みつもりしょ
Danh từ chung
bản ước tính; báo giá
JP: できるだけ早くお見積書をいただけますようにお願いします。
VI: Xin vui lòng gửi báo giá cho tôi càng sớm càng tốt.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
折り返しの見積書をメールで返信してください。
Vui lòng gửi lại báo giá qua email.
見積書には配送料と保険料についての記載がありませんでした。
Báo giá không đề cập đến phí vận chuyển và bảo hiểm.
私どもの見積書に対してご質問がありましたら、至急ご連絡ください。
Nếu quý vị có bất kỳ câu hỏi nào về báo giá của chúng tôi, vui lòng liên hệ gấp.