Dịch nghĩa:

Cuối cùng thì người đàn ông tàn nhẫn đó đã bị tuyên án tù.

Hán tự:

Tàn còn lại; dư
Khốc tàn nhẫn; nghiêm khắc; tàn bạo; bất công
Nam nam
Hình trừng phạt; hình phạt; bản án
Vụ nhiệm vụ
Sở nơi; mức độ
Hành đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng
Phán phán xét; chữ ký; con dấu; dấu
Quyết quyết định; sửa chữa; đồng ý; bổ nhiệm