Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
ちょっと
化粧
けしょう
すると
彼女
かのじょ
は
見違
みちが
えるほどきれいになった。
Chỉ cần trang điểm một chút là cô ấy đẹp không nhận ra.
Ngữ pháp:
い-~Adjくなる・な-~Adjになる
JLPT N4
Từ vựng:
化粧
けしょう
trang điểm; mỹ phẩm
為る
する
làm
彼女
かのじょ
cô ấy
見違える
みちがえる
nhầm lẫn; không nhận ra
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
化
Hóa
thay đổi; hóa thân; ảnh hưởng; mê hoặc; -hóa
粧
Trang
trang điểm
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
女
Nữ
phụ nữ
見
Kiến
nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy
違
Vi
khác biệt; khác