Dịch nghĩa:
ちょうど食器を片付けたあと、玄関のベルが鳴るのをジョーンは聞いた。
Ngay sau khi dọn dẹp bát đĩa xong, Joan nghe thấy tiếng chuông cửa.
Từ vựng:
Hán tự:
食
Thực
ăn; thực phẩm
器
Khí
dụng cụ; khả năng
片
Phiến
một mặt; lá; tờ; bộ kata bên phải (số 91)
付
Phó
dính; gắn; tham chiếu; đính kèm
玄
Huyền
huyền bí; bí ẩn; đen; sâu; sâu sắc
関
Quan
kết nối; cổng; liên quan
鳴
Minh
hót; kêu; vang
聞
Văn
nghe; hỏi; lắng nghe