Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
ちょうどいいね。
新型
しんがた
の
試乗
しじょう
してってもらうね。
Hãy thử lái mẫu xe mới này xem sao, rất vừa vặn đấy.
Ngữ pháp:
V て もらう (V-te morau)
Diễn tả nhận được sự giúp đỡ hoặc hành động từ ai đó.
JLPT N4
Từ vựng:
丁度
ちょうど
chính xác; đúng; vừa; kịp thời; may mắn
良い
よい
tốt; xuất sắc; tuyệt vời; dễ chịu
新型
しんがた
loại mới; kiểu mới; mẫu mới; chủng mới (ví dụ: bệnh truyền nhiễm)
試乗
しじょう
lái thử
為る
する
làm
貰う
もらう
nhận; lấy
Hán tự:
新
Tân
mới
型
Hình
khuôn; loại; mẫu
試
Thí
thử; kiểm tra
乗
Thừa
lên xe; nhân