試乗 [Thí Thừa]

しじょう
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 34000

Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suruTự động từ

lái thử

JP: ちょうどいいね。新型しんがた試乗しじょうしてってもらうね。

VI: Hãy thử lái mẫu xe mới này xem sao, rất vừa vặn đấy.